妈妈寄了一个包裹给我。
Māma jì le yí gè bāoguǒ gěi wǒ.
Mẹ gửi cho tôi một bưu kiện.
Mom sent me a package.
"包裹" (bưu kiện, gói hàng) là danh từ, lượng từ "个": "寄 包裹", "取 包裹", "收到 一 个 包裹". Cũng là động từ "gói, bọc": "用 布 包裹". Hàng giao nhanh hằng ngày khẩu ngữ thường gọi là "快递".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.