Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 橡皮

橡皮

xiàng pí
Âm Hán-Việt: tượng bì
HSK 3.0 cấp 5
tẩy (bút chì)
rubber

Ví dụ câu

我用橡皮擦掉错字。

Wǒ yòng xiàngpí cādiào cuò zì.

Tôi dùng tẩy để tẩy chữ sai.

I use an eraser to erase wrong characters.

Cách dùng từ này

"橡皮" (cục tẩy) là danh từ, lượng từ "块": "一 块 橡皮". Hay gặp "用 橡皮 擦掉 错字" (dùng tẩy xoá chữ sai). Khác "橡胶" (cao su) là chất liệu, không phải đồ dùng học tập.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →