Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坡

坡

pō
Âm Hán-Việt: pha
HSK 3.0 cấp 6
dốc/sườn
slope

Cách dùng chữ này

“坡” là danh từ: dốc, sườn dốc. Dùng một mình được: “坡很陡” là con dốc rất dốc; lên dốc, xuống dốc đều dùng “坡”. Từ ghép: “山坡” (sườn núi). Tính từ hay đi kèm là “陡” (dốc đứng).

Ví dụ câu

这个坡很陡。

Zhège pō hěn dǒu.

Dốc này rất dốc.

This slope is very steep.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「坡」