“披” là động từ: khoác, choàng lên vai mà không xỏ tay: “披着” áo khoác là khoác áo trên vai. Tóc xõa xuống vai cũng dùng “披”. Từ ghép: “披露” (công bố, tiết lộ thông tin). Mặc áo xỏ tay đàng hoàng thì dùng “穿”.
她披着一件外套。
Tā pī zhe yí jiàn wài tào.
Cô ấy khoác một chiếc áo khoác.
She is wearing a coat draped over her shoulders.