Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 暖

暖

nuǎn
Âm Hán-Việt: noãn
HSK 3.0 cấp 6
ấm áp, sưởi ấm
warm, to warm, same as 暖, warm

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "日" (mặt trời), bên phải là "爰". Nhớ: chỗ nào có mặt trời chiếu vào là chỗ đó ấm áp.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ "ấm" và động từ "làm cho ấm". Nói thời tiết, khẩu ngữ hay dùng "暖和" (ấm áp); nói tình cảm, tấm lòng thì dùng "温暖" (ấm áp). Từ ghép: "暖气" (lò sưởi, hơi ấm), "保暖" (giữ ấm) khi nói quần áo, "取暖" (sưởi ấm). Trái nghĩa là "冷" (lạnh).

Ví dụ câu

今天天气很暖。

Jīntiān tiānqì hěn nuǎn.

Hôm nay thời tiết rất ấm.

Today the weather is warm.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「暖」