屋里暖烘烘的。
Wū lǐ nuǎn hōng hōng de.
Trong nhà ấm áp.
The room is warm and cozy.
“暖烘烘” (ấm sực, ấm áp dễ chịu) là tính từ láy, không đi với “很”, thường kèm “的” ở cuối: “屋里 暖烘烘的”. Cũng làm định ngữ: “暖烘烘 的 被子”. Dùng cho không gian, đồ vật hoặc cảm giác ấm trong lòng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.