衣服需要烘干。
Yīfu xūyào hōnggān.
Quần áo cần được sấy khô.
The clothes need to be dried.
"烘干" (sấy khô) là động từ gồm động từ "烘" (hơ, sấy) và bổ ngữ kết quả "干" (khô), nghĩa là làm khô bằng hơi nóng: "烘干 衣服", "把 衣服 烘干". Phơi nắng cho khô thì dùng "晒干".
烘干 viết sang phồn thể là 烘乾 hōng gān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.