Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烘干

烘干

hōng gān
Âm Hán-Việt: hồng can
HSK 3.0 cấp 9
sấy khô
to dry over a stove

Ví dụ câu

衣服需要烘干。

Yīfu xūyào hōnggān.

Quần áo cần được sấy khô.

The clothes need to be dried.

Cách dùng từ này

"烘干" (sấy khô) là động từ gồm động từ "烘" (hơ, sấy) và bổ ngữ kết quả "干" (khô), nghĩa là làm khô bằng hơi nóng: "烘干 衣服", "把 衣服 烘干". Phơi nắng cho khô thì dùng "晒干".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烘干 viết sang phồn thể là 烘乾 hōng gān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →