Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干戈

干戈

gān gē
Âm Hán-Việt: can qua
HSK 3.0 cấp 9
vũ khí chiến tranh/xung đột
weapons of war

Ví dụ câu

两国之间终于停止干戈。

Liǎng guó zhī jiān zhōngyú tíngzhǐ gāngē.

Giữa hai nước cuối cùng đã ngừng xung đột.

The two countries finally stopped the conflict.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →