新医院去年建成。
Xīn yīyuàn qùnián jiànchéng.
Bệnh viện mới đã hoàn thành xây dựng vào năm ngoái.
The new hospital was completed last year.
"建成" (xây xong) gồm "建" (xây) và bổ ngữ kết quả "成". Chủ ngữ thường là công trình, câu mang nghĩa bị động: "新 医院 去年 建成" (bệnh viện mới xây xong năm ngoái). Mốc thời gian đặt trước "建成". Đừng lẫn với "建立" (thành lập, thiết lập), dùng cho tổ chức, quan hệ, không dùng cho nhà cửa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.