她的考试成绩很优秀。
Tā de kǎoshì chéngjì hěn yōuxiù.
Thành tích thi cử của cô ấy rất xuất sắc.
Her exam results are excellent.
"成绩" (điểm số, thành tích) là danh từ, hay đi với môn học hoặc người: "考试成绩", "他的成绩". Làm chủ ngữ trước tính từ: "成绩 很 好". Động từ đi kèm: "取得" (đạt được): "取得 好成绩". Trong trường học, "成绩" chủ yếu nói kết quả học tập, điểm thi.
成绩 viết sang phồn thể là 成績 chéng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.