Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赞成

赞成

zàn chéng
Âm Hán-Việt: tán thành
HSK 3.0 cấp 5
tán thành, đồng ý
to approve

Ví dụ câu

你赞成我们明天去游泳吗?

Nǐ zànchéng wǒmen míngtiān qù yóuyǒng ma?

Bạn có đồng ý ngày mai chúng ta đi bơi không?

Do you agree that we go swimming tomorrow?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赞成 viết sang phồn thể là 贊成 zàn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →