他回报了父母的恩情。
Tā huíbào le fùmǔ de ēnqíng.
Anh ấy đã đền đáp ơn cha mẹ.
He repaid his parents' kindness.
"回报" (đền đáp, báo đáp) là động từ, tân ngữ là ơn nghĩa, sự giúp đỡ hoặc người: "回报 父母", "回报 社会". Cũng là danh từ chỉ sự đền đáp, lợi nhuận thu về: "投资 回报" (lợi tức đầu tư). Gần nghĩa "报答" (đền ơn), từ này chỉ dùng cho ân tình.
回报 viết sang phồn thể là 回報 huí bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.