Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盛开

盛开

shèng kāi
Âm Hán-Việt: thịnh khai
HSK 3.0 cấp 7
nở rộ
blooming

Ví dụ câu

春天,花儿盛开了。

Chūntiān, huār shèngkāi le.

Mùa xuân, hoa nở rộ.

In spring, flowers are in full bloom.

Cách dùng từ này

"盛开" (nở rộ) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là hoa: "花儿 盛开 了", "鲜花 盛开", hoặc làm định ngữ "盛开 的 花". Gần nghĩa "开放" khi nói hoa nở, nhưng "盛开" nhấn mạnh nở nhiều, nở đẹp nhất; "开放" còn có nghĩa mở cửa ("开放 时间").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盛开 viết sang phồn thể là 盛開 shèng kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →