Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隧道

隧道

suì dào
Âm Hán-Việt: toại đạo
HSK 3.0 cấp 7
đường hầm
tunnel

Ví dụ câu

我们开车穿过隧道。

Wǒmen kāichē chuānguò suìdào.

Chúng tôi lái xe qua đường hầm.

We drove through the tunnel.

Cách dùng từ này

“隧道” (đường hầm) là danh từ chỉ đường đào xuyên núi hoặc dưới đất, dưới nước cho xe, tàu đi qua. Lượng từ “条”; hay đi với “穿过” (đi xuyên qua): “开车 穿过 隧道”, hoặc tên công trình: hầm vượt biển (hǎidǐ suìdào).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →