我们开车穿过隧道。
Wǒmen kāichē chuānguò suìdào.
Chúng tôi lái xe qua đường hầm.
We drove through the tunnel.
“隧道” (đường hầm) là danh từ chỉ đường đào xuyên núi hoặc dưới đất, dưới nước cho xe, tàu đi qua. Lượng từ “条”; hay đi với “穿过” (đi xuyên qua): “开车 穿过 隧道”, hoặc tên công trình: hầm vượt biển (hǎidǐ suìdào).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.