Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不见得

不见得

bù jiàn de
Âm Hán-Việt: bất kiến đắc
HSK 3.0 cấp 7
chưa chắc
not necessarily

Ví dụ câu

他不见得会来。

Tā bújiànde huì lái.

Chưa chắc anh ấy sẽ đến.

He may not necessarily come.

Cách dùng từ này

“不见得” (chưa chắc, không hẳn) là phó từ khẩu ngữ, dùng để phủ định nhẹ một nhận định. Hay đứng trước “会”, “能” hoặc tính từ: “他 不见得 会 来” (anh ấy chưa chắc đã đến), “贵 的 不见得 好”. Có thể đứng một mình để đáp lại. Gần nghĩa “不一定”. Đừng hiểu theo nghĩa đen là “không nhìn thấy”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不见得 viết sang phồn thể là 不見得 bù jiàn de.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →