他不见得会来。
Tā bújiànde huì lái.
Chưa chắc anh ấy sẽ đến.
He may not necessarily come.
“不见得” (chưa chắc, không hẳn) là phó từ khẩu ngữ, dùng để phủ định nhẹ một nhận định. Hay đứng trước “会”, “能” hoặc tính từ: “他 不见得 会 来” (anh ấy chưa chắc đã đến), “贵 的 不见得 好”. Có thể đứng một mình để đáp lại. Gần nghĩa “不一定”. Đừng hiểu theo nghĩa đen là “không nhìn thấy”.
不见得 viết sang phồn thể là 不見得 bù jiàn de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.