他几乎每天都来图书馆。
Tā jīhū měitiān dōu lái túshūguǎn.
Anh ấy gần như ngày nào cũng đến thư viện.
He comes to the library almost every day.
“几乎” là phó từ, nghĩa là hầu như, gần như; đứng trước động từ, tính từ hoặc từ chỉ số lượng: 几乎每天 (gần như ngày nào). Hay đi với “都” hoặc “没有” phía sau. Chú ý “几” ở đây đọc jī (thanh 1), khác “几” đọc jǐ trong câu hỏi “几个” (mấy cái).
几乎 viết sang phồn thể là 幾乎 jī hū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.