他不在乎别人的看法。
Tā búzàihu biérén de kànfǎ.
Anh ấy không quan tâm đến ý kiến của người khác.
He doesn't care about others' opinions.
“不在乎” (không quan tâm, không để tâm) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc việc: “他 不在乎 别人 的 看法” (anh ấy không quan tâm người khác nghĩ gì), “不在乎 钱”. Có thể đứng cuối câu: “我 不在乎”. Dạng khẳng định “在乎” (để tâm, coi trọng) cũng dùng bình thường: “我 很 在乎 你”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.