Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 音乐会

音乐会

yīn yuè huì
Âm Hán-Việt: âm nhạc hội
HSK 3.0 cấp 2
buổi hòa nhạc
concert

Ví dụ câu

明天有一场音乐会。

Míngtiān yǒu yì chǎng yīnyuèhuì.

Ngày mai có một buổi hòa nhạc.

There is a concert tomorrow.

Cách dùng từ này

“音乐会” là danh từ, chỉ buổi hòa nhạc; lượng từ hay dùng là “场”. Hay làm tân ngữ của “听” (nghe), “去”, “参加”. “音乐” là âm nhạc nói chung, thêm “会” (buổi, cuộc tụ họp) thành một buổi biểu diễn cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

音乐会 viết sang phồn thể là 音樂會 yīn yuè huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →