明天有一场音乐会。
Míngtiān yǒu yì chǎng yīnyuèhuì.
Ngày mai có một buổi hòa nhạc.
There is a concert tomorrow.
“音乐会” là danh từ, chỉ buổi hòa nhạc; lượng từ hay dùng là “场”. Hay làm tân ngữ của “听” (nghe), “去”, “参加”. “音乐” là âm nhạc nói chung, thêm “会” (buổi, cuộc tụ họp) thành một buổi biểu diễn cụ thể.
音乐会 viết sang phồn thể là 音樂會 yīn yuè huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.