Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通行证

通行证

tōng xíng zhèng
Âm Hán-Việt: thông hành chứng
HSK 3.0 cấp 8
giấy phép đi lại
a pass (authority to enter)

Ví dụ câu

进入这个区域需要通行证。

Jìnrù zhège qūyù xūyào tōngxíngzhèng.

Vào khu vực này cần có giấy phép đi lại.

You need a pass to enter this area.

Cách dùng từ này

“通行证” (giấy thông hành, thẻ ra vào) là danh từ, lượng từ “张”. Hay đi với “需要”, “办” (làm giấy), “出示” (xuất trình): “办 通行证”. Dùng cho khu vực hạn chế, công trường, sự kiện. Nghĩa bóng: điều kiện để bước vào một lĩnh vực nào đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通行证 viết sang phồn thể là 通行證 tōng xíng zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →