进入这个区域需要通行证。
Jìnrù zhège qūyù xūyào tōngxíngzhèng.
Vào khu vực này cần có giấy phép đi lại.
You need a pass to enter this area.
“通行证” (giấy thông hành, thẻ ra vào) là danh từ, lượng từ “张”. Hay đi với “需要”, “办” (làm giấy), “出示” (xuất trình): “办 通行证”. Dùng cho khu vực hạn chế, công trường, sự kiện. Nghĩa bóng: điều kiện để bước vào một lĩnh vực nào đó.
通行证 viết sang phồn thể là 通行證 tōng xíng zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.