Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通缉

通缉

tōng jī
Âm Hán-Việt: thông tập
HSK 3.0 cấp 8
truy nã
to order the arrest of sb as criminal

Ví dụ câu

警察在通缉那个小偷。

Jǐngchá zài tōngjī nà ge xiǎotōu.

Cảnh sát đang truy nã tên trộm đó.

That thief is wanted by the police.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là truy nã, do cơ quan công an phát lệnh bắt người bỏ trốn. Tân ngữ là người: 通缉 + người bỏ trốn. Hay gặp trong tin tức: 被 通缉, lệnh truy nã (tōngjīlìng), tội phạm bị truy nã (tōngjīfàn). Khác với 抓 (bắt): 通缉 là phát lệnh tìm bắt, chưa bắt được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通缉 viết sang phồn thể là 通緝 tōng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →