Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打通

打通

dǎ tōng
Âm Hán-Việt: đả thông
HSK 3.0 cấp 8
khai thông/thông đường
to open access

Ví dụ câu

他们打通了隧道。

Tāmen dǎtōng le suìdào.

Họ đã khai thông đường hầm.

They opened up the tunnel.

Cách dùng từ này

"打通" là động từ: làm thông, khai thông (đường hầm, tường, đường ống): "打通了" + đường hầm. Cũng dùng cho gọi điện được: "diànhuà dǎtōng le"; không gọi được thì nói "dǎ bu tōng". Nghĩa bóng: gỡ chỗ tắc trong công việc, quan hệ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →