Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 施行

施行

shī xíng
Âm Hán-Việt: thi hành
HSK 3.0 cấp 8
thực thi/áp dụng
to put in place

Ví dụ câu

新法律从明年开始施行。

Xīn fǎlǜ cóng míngnián kāishǐ shīxíng.

Luật mới sẽ được thực thi từ năm sau.

The new law will be implemented starting next year.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →