Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 言行

言行

yán xíng
Âm Hán-Việt: ngôn hành
HSK 3.0 cấp 8
lời nói và hành động
words and actions

Ví dụ câu

老师要注意自己的言行。

Lǎoshī yào zhùyì zìjǐ de yánxíng.

Giáo viên cần chú ý lời nói và hành động của mình.

Teachers should pay attention to their words and actions.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →