Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停泊

停泊

tíng bó
Âm Hán-Việt: đình bạc
HSK 3.0 cấp 7
neo đậu (tàu)
to anchor

Ví dụ câu

船停泊在港口。

Chuán tíngbó zài gǎngkǒu.

Tàu neo đậu ở cảng.

The ship is moored at the port.

Cách dùng từ này

“停泊” (neo đậu) là động từ chỉ dùng cho tàu thuyền, không mang tân ngữ; thường đi với cụm chỉ nơi chốn: “船 停泊 在 港口”. Xe cộ dừng đỗ thì dùng “停” hoặc “停车”, không dùng “停泊”. Nghĩa bóng trong văn chương là tìm được bến đỗ yên ổn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →