经济发展停滞了。
Jīngjì fāzhǎn tíngzhì le.
Kinh tế phát triển bị đình trệ.
Economic development has stagnated.
“停滞” (đình trệ, ngưng trệ) là động từ không mang tân ngữ; chủ ngữ thường là kinh tế, sự phát triển, công việc: “经济 发展 停滞 了”. Hay gặp cụm tíngzhì bù qián (dậm chân tại chỗ). Khác “停止” (dừng hẳn): “停止” là chấm dứt một hành động, còn “停滞” là không tiến lên được, mang ý tiêu cực.
停滞 viết sang phồn thể là 停滯 tíng zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.