Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停滞

停滞

tíng zhì
Âm Hán-Việt: đình trệ
HSK 3.0 cấp 7
đình trệ, trì trệ
stagnation

Ví dụ câu

经济发展停滞了。

Jīngjì fāzhǎn tíngzhì le.

Kinh tế phát triển bị đình trệ.

Economic development has stagnated.

Cách dùng từ này

“停滞” (đình trệ, ngưng trệ) là động từ không mang tân ngữ; chủ ngữ thường là kinh tế, sự phát triển, công việc: “经济 发展 停滞 了”. Hay gặp cụm tíngzhì bù qián (dậm chân tại chỗ). Khác “停止” (dừng hẳn): “停止” là chấm dứt một hành động, còn “停滞” là không tiến lên được, mang ý tiêu cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

停滞 viết sang phồn thể là 停滯 tíng zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →