为了成功,他不择手段。
Wèile chénggōng, tā bùzéshǒuduàn.
Để thành công, anh ta bất chấp thủ đoạn.
To succeed, he would stop at nothing.
“不择手段” (bất chấp thủ đoạn) là thành ngữ mang nghĩa xấu, nói người làm mọi cách kể cả cách không chính đáng để đạt mục đích. Hay đi sau vế chỉ mục đích như “为了 成功” trong câu mẫu, hoặc làm định ngữ: “不择手段 的 人”.
不择手段 viết sang phồn thể là 不擇手段 bù zé shǒu duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.