Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 唱片

唱片

chàng piàn
Âm Hán-Việt: xướng phiến
HSK 3.0 cấp 7
đĩa nhạc, đĩa hát
pressing, waxing, cut, disc, phonogram, phonograph record, record, disk, wax, phonorecord, platter

Ví dụ câu

他买了一张新唱片。

Tā mǎi le yì zhāng xīn chàngpiàn.

Anh ấy đã mua một đĩa nhạc mới.

He bought a new record.

Cách dùng từ này

“唱片” (đĩa hát, đĩa nhạc) là danh từ, lượng từ “张”: “买 了 一张 新 唱片”. Hay gặp “出 唱片” (phát hành đĩa nhạc), “唱片 公司” (hãng đĩa). Ngày nay nhạc số phổ biến nên từ này hay gắn với đĩa than, đĩa CD.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →