他买了一张新唱片。
Tā mǎi le yì zhāng xīn chàngpiàn.
Anh ấy đã mua một đĩa nhạc mới.
He bought a new record.
“唱片” (đĩa hát, đĩa nhạc) là danh từ, lượng từ “张”: “买 了 一张 新 唱片”. Hay gặp “出 唱片” (phát hành đĩa nhạc), “唱片 公司” (hãng đĩa). Ngày nay nhạc số phổ biến nên từ này hay gắn với đĩa than, đĩa CD.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.