现在很少人用胶片相机了。
Xiànzài hěn shǎo rén yòng jiāopiàn xiàngjī le.
Bây giờ ít người dùng máy ảnh phim.
Few people use film cameras now.
“胶片” (phim, cuộn phim) là danh từ, chỉ phim dùng trong máy ảnh cơ hoặc phim chiếu bóng kiểu cũ. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “胶片相机” (máy ảnh phim). Trong bệnh viện, phim chụp X-quang cũng gọi là “胶片”. Đừng lẫn với “照片” (tấm ảnh): “胶片” là vật liệu để chụp, “照片” là ảnh đã in ra.
胶片 viết sang phồn thể là 膠片 jiāo piàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.