请吃这个胶囊。
Qǐng chī zhège jiāonáng.
Hãy uống viên nang này.
Please take this capsule.
“胶囊” (viên nang) là danh từ chỉ dạng thuốc có vỏ bọc. Lượng từ hay dùng là “粒” hoặc “颗”. Uống thuốc trong tiếng Trung nói “吃”: “吃 胶囊”; hướng dẫn trên hộp thuốc dùng “服用” (uống, dùng thuốc). Nghĩa mở rộng: “胶囊 旅馆” (khách sạn con nhộng).
胶囊 viết sang phồn thể là 膠囊 jiāo náng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.