用胶带粘住它。
Yòng jiāodài zhān zhù tā.
Dùng băng keo dán nó lại.
Tape it up.
"胶带" (băng keo, băng dính) là danh từ, lượng từ "卷" (cuộn): "一卷 胶带". Hay đi sau "用" làm công cụ: "用 胶带 粘住 它" (dùng băng keo dán lại), và với các động từ "贴", "撕" (xé). Khác "胶水" (keo dán): "胶带" là dải băng có sẵn lớp keo, còn "胶水" là keo dạng lỏng.
胶带 viết sang phồn thể là 膠帶 jiāo dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.