Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 携带

携带

xié dài
Âm Hán-Việt: huề đái
HSK 3.0 cấp 6
mang cầm theo
to carry (on one's person)

Ví dụ câu

请携带身份证。

Qǐng xiédài shēnfènzhèng.

Vui lòng mang theo chứng minh thư.

Please bring your ID card.

Cách dùng từ này

“携带” (mang theo) là động từ trang trọng, hay gặp trong thông báo, quy định, tân ngữ là vật mang theo người: “请 携带 身份证”, “禁止 携带 ...”. Nói chuyện thường ngày thì dùng “带”: “带 身份证 了 吗”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

携带 viết sang phồn thể là 攜帶 xié dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →