轮胎是用橡胶做的。
Lúntāi shì yòng xiàngjiāo zuò de.
Lốp xe được làm bằng cao su.
Tires are made of rubber.
"橡胶" (cao su) là danh từ chỉ chất liệu đàn hồi, cả cao su tự nhiên lẫn tổng hợp: "橡胶 手套", "橡胶 轮胎", "天然 橡胶". Hay làm định ngữ trực tiếp trước danh từ, không cần "的". Khác "橡皮" (cục tẩy).
橡胶 viết sang phồn thể là 橡膠 xiàng jiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.