Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海绵

海绵

hǎi mián
Âm Hán-Việt: hải miên
HSK 3.0 cấp 8
bọt biển/mút xốp
sponge (zoology)

Ví dụ câu

海绵可以吸水。

Hǎimián kěyǐ xī shuǐ.

Bọt biển có thể hút nước.

Sponge can absorb water.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海绵 viết sang phồn thể là 海綿 hǎi mián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →