这是一座滨海城市,风景很美。
Zhè shì yí zuò bīnhǎi chéngshì, fēngjǐng hěn měi.
Đây là một thành phố ven biển, phong cảnh rất đẹp.
This is a coastal city with beautiful scenery.
"滨海" (ven biển) là từ văn viết, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: "滨海 城市" (thành phố ven biển), "滨海 公路". Ít khi đứng một mình làm vị ngữ; câu tự nhiên là "这 是 一座 滨海 城市". Còn "海滨" là danh từ chỉ nơi chốn: bờ biển, bãi biển.
滨海 viết sang phồn thể là 濱海 bīn hǎi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.