Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海峡

海峡

hǎi xiá
Âm Hán-Việt: hải giáp
HSK 3.0 cấp 8
eo biển/hải hiệp
strait

Ví dụ câu

船穿过海峡。

Chuán chuānguò hǎixiá.

Con tàu đi qua eo biển.

The ship passed through the strait.

Cách dùng từ này

"海峡" (eo biển) là danh từ, chỉ dải biển hẹp nằm giữa hai vùng đất, nối hai vùng biển. Hay đứng sau tên riêng để gọi tên một eo biển, và đi với các động từ chỉ di chuyển như "穿过": "船 穿过 海峡". Khác "海岸" (bờ biển) là dải đất giáp biển.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海峡 viết sang phồn thể là 海峽 hǎi xiá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →