船穿过海峡。
Chuán chuānguò hǎixiá.
Con tàu đi qua eo biển.
The ship passed through the strait.
"海峡" (eo biển) là danh từ, chỉ dải biển hẹp nằm giữa hai vùng đất, nối hai vùng biển. Hay đứng sau tên riêng để gọi tên một eo biển, và đi với các động từ chỉ di chuyển như "穿过": "船 穿过 海峡". Khác "海岸" (bờ biển) là dải đất giáp biển.
海峡 viết sang phồn thể là 海峽 hǎi xiá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.