Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 概率

概率

gài lǜ
Âm Hán-Việt: khái suất
HSK 3.0 cấp 6
xác suất
probability (math.)

Ví dụ câu

下雨的概率很大。

Xiàyǔ de gàilǜ hěn dà.

Xác suất mưa rất lớn.

The probability of rain is high.

Cách dùng từ này

“概率” (xác suất, khả năng xảy ra) là danh từ. Khung hay gặp: “… 的 概率 很 大”, “… 的 概率 很 小”: “下雨 的 概率 很 大”. Đi với “大”, “小”, “高”, “低”. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói “可能” (khả năng), còn “概率” mang màu toán học, thống kê.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →