我的指头疼。
Wǒ de zhǐtou téng.
Ngón tay tôi đau.
My finger hurts.
“指头” (ngón tay) là danh từ khẩu ngữ, nghĩa như “手指”. Nói rõ ngón tay hay ngón chân thì dùng shǒuzhǐtou và jiǎozhǐtou. Lượng từ “根”: “一 根 指头”. Hay gặp: “我 的 指头 疼”, “掰 着 指头 数” (bấm đốt ngón tay mà đếm). Chữ “头” đọc thanh nhẹ (zhǐtou).
指头 viết sang phồn thể là 指頭 zhǐ tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.