Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外头

外头

wài tou
Âm Hán-Việt: ngoại đầu
HSK 3.0 cấp 6
bên ngoài, ngoài kia
outside, out

Ví dụ câu

外头下雨了。

Wàitou xià yǔ le.

Bên ngoài đang mưa.

It's raining outside.

Cách dùng từ này

“外头” (bên ngoài) là danh từ phương vị mang giọng khẩu ngữ, nghĩa như “外面”. Hay gặp: “外头 下雨 了”, “在 外头 吃饭” (ăn ở ngoài). Từ đối lập là “里头” (bên trong). Chữ “头” ở đây đọc thanh nhẹ (tou).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外头 viết sang phồn thể là 外頭 wài tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →