Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 枕头

枕头

zhěn tou
Âm Hán-Việt: chẩm đầu
HSK 3.0 cấp 6
gối (đầu gối)
pillow

Ví dụ câu

我买了一个新枕头。

Wǒ mǎi le yí gè xīn zhěntou.

Tôi đã mua một cái gối mới.

I bought a new pillow.

Cách dùng từ này

“枕头” (zhěntou, cái gối) là danh từ, chữ “头” đọc thanh nhẹ. Lượng từ “个”: “一个 枕头”. Hay đi với “换”, “软”, “硬”: “枕头 太 硬 了”. Chữ “枕” đứng một mình là động từ “gối đầu lên”: “枕 着 手 睡觉” (gối đầu lên tay mà ngủ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

枕头 viết sang phồn thể là 枕頭 zhěn tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →