Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书桌

书桌

shū zhuō
Âm Hán-Việt: thư trác
HSK 3.0 cấp 5
bàn học, bàn làm việc
desk

Ví dụ câu

他在书桌上写字。

Tā zài shūzhuō shàng xiě zì.

Anh ấy viết chữ trên bàn học.

He writes on the desk.

Cách dùng từ này

"书桌" (bàn học, bàn viết) là danh từ, lượng từ "张": "一 张 书桌". Hay đi với "上", "前": "在 书桌 上 写字", "坐 在 书桌 前". Bàn nói chung là "桌子".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书桌 viết sang phồn thể là 書桌 shū zhuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →