Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 早年

早年

zǎo nián
Âm Hán-Việt: tảo niên
HSK 3.0 cấp 9
những năm đầu/hồi xưa
many years ago

Ví dụ câu

他早年生活很苦。

Tā zǎo nián shēnghuó hěn kǔ.

Những năm đầu đời ông ấy sống rất khổ.

His early years were very hard.

Cách dùng từ này

“早年” (hồi trẻ, những năm về trước) là danh từ chỉ thời gian, hay làm trạng ngữ hoặc định ngữ: “他 早年 生活 很苦”, “早年 的 经历”. Ngược với “晚年” (tuổi già). Gần “早期” (giai đoạn đầu), nhưng “早期” nói về sự việc, còn “早年” nói về thời trẻ của một người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →