Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 违章

违章

wéi zhāng
Âm Hán-Việt: vi chương
HSK 3.0 cấp 8
vi phạm quy định
to break the rules

Ví dụ câu

他开车违章了。

Tā kāichē wéizhāng le.

Anh ấy lái xe vi phạm quy định.

He violated traffic rules.

Cách dùng từ này

“违章” (vi phạm quy định) là động từ, gặp nhiều nhất trong giao thông, xây dựng. Hay đứng trước động từ, danh từ khác: “违章 停车” (đỗ xe sai quy định), “违章 建筑” (công trình xây trái phép). Cũng làm vị ngữ: “他 开车 违章 了”. Gần “违规” (vi phạm quy định, phạm vi rộng hơn) và “违法” (phạm luật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

违章 viết sang phồn thể là 違章 wéi zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →