我们要遵守学校的规章。
Wǒmen yào zūnshǒu xuéxiào de guīzhāng.
Chúng ta phải tuân thủ quy định của trường.
We must follow the school's regulations.
"规章" (quy chương, điều lệ) là danh từ chỉ các quy định thành văn của một cơ quan, trường học, công ty. Hay gặp trong "规章 制度" (nội quy, quy chế) và đi với "遵守" (tuân thủ). Khác "规则" (quy tắc) dùng rộng hơn, cả cho trò chơi, giao thông.
规章 viết sang phồn thể là 規章 guī zhāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.