Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 犯规

犯规

fàn guī
Âm Hán-Việt: phạm qui
HSK 3.0 cấp 7
phạm quy, vi phạm luật
to break the rules, an illegality, a foul

Ví dụ câu

球员犯规了,裁判给了黄牌。

Qiúyuán fànguī le, cáipàn gěi le huángpái.

Cầu thủ phạm lỗi, trọng tài cho thẻ vàng.

The player fouled, and the referee gave a yellow card.

Cách dùng từ này

“犯规” (phạm luật) là động từ ly hợp, chủ yếu dùng trong thể thao, trò chơi: “球员 犯规 了”, chen giữa được: “犯 了 规”. Vi phạm quy định nói chung thì dùng “违规”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

犯规 viết sang phồn thể là 犯規 fàn guī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →