Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侵犯

侵犯

qīn fàn
Âm Hán-Việt: xâm phạm
HSK 3.0 cấp 7
vi phạm, xâm phạm
to infringe on

Ví dụ câu

不能侵犯他人的权利。

Bù néng qīnfàn tārén de quánlì.

Không được xâm phạm quyền lợi của người khác.

Do not infringe on others' rights.

Cách dùng từ này

"侵犯" (xâm phạm) là động từ, tân ngữ là quyền lợi, đời tư, bản quyền, lãnh thổ của người khác, đứng ngay sau: "侵犯 隐私" (xâm phạm đời tư), "侵犯 他人 的 权利". Dạng bị động hay dùng "受到 侵犯" hoặc "被 侵犯". Khác "侵略" (xâm lược) là dùng vũ lực chiếm đất nước khác.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →