Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 犯罪

犯罪

fàn zuì
Âm Hán-Việt: phạm tội
HSK 3.0 cấp 7
phạm tội, tội phạm
commit crime/offense

Ví dụ câu

犯罪是不好的行为。

Fànzuì shì bù hǎo de xíngwéi.

Phạm tội là hành vi không tốt.

Committing a crime is a bad behavior.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →