Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 触犯

触犯

chù fàn
Âm Hán-Việt: xúc phạm
HSK 3.0 cấp 7
vi phạm/xúc phạm
to violate

Ví dụ câu

他触犯了法律。

Tā chùfàn le fǎlǜ.

Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

He violated the law.

Cách dùng từ này

"触犯" (vi phạm, xúc phạm) là động từ, tân ngữ là pháp luật, quy định hoặc lợi ích của người khác: "触犯 法律", "触犯 了 他 的 利益". Thường đi với "了" và mang nghĩa tiêu cực. So với "违反" (vi phạm) thì "触犯" nặng hơn, hay dùng với luật pháp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

触犯 viết sang phồn thể là 觸犯 chù fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →