Hanzi Genz
›
Từ ghép HSK
› 罪犯
Tra
罪犯
zuì fàn
Âm Hán-Việt:
tội phạm
HSK 3.0 cấp 7
tội phạm
criminal
Ví dụ câu
警察抓住了罪犯。
Jǐngchá zhuāzhù le zuìfàn.
Cảnh sát đã bắt được tội phạm.
The police caught the criminal.
Ký tự cấu thành
罪
zuì
tội
— tội lỗi
犯
fàn
phạm
— phạm tội, vi phạm
🔎 Tra cứu & học từ này trong app →
🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện từ này 60 giây →
Từ ghép liên quan
触犯
chù fàn
— vi phạm/xúc phạm
得罪
dé zuì
— đắc tội, xúc phạm
犯规
fàn guī
— phạm quy, vi phạm luật
犯罪
fàn zuì
— phạm tội, tội phạm
侵犯
qīn fàn
— vi phạm, xâm phạm
囚犯
qiú fàn
— tù nhân