Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两岸

两岸

liǎng àn
Âm Hán-Việt: lưỡng ngạn
HSK 3.0 cấp 6
hai bờ, hai bên bờ (sông)
both sides of a river

Ví dụ câu

河两岸有很多树。

Hé liǎng'àn yǒu hěn duō shù.

Hai bờ sông có nhiều cây.

There are many trees on both sides of the river.

Cách dùng từ này

“两岸” (hai bờ) là danh từ, đứng sau tên sông, hồ: “河 两岸”, “长江 两岸” (hai bờ Trường Giang). Hay làm chủ ngữ của câu tồn tại với “有”, như câu mẫu “河 两岸 有 很多 树”. Nói hai bên đường phố thì dùng “两边” hoặc “两侧”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两岸 viết sang phồn thể là 兩岸 liǎng àn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →