锻炼身体又听音乐,一举两得。
Duànliàn shēntǐ yòu tīng yīnyuè, yìjǔliǎngdé.
Vừa tập thể dục vừa nghe nhạc, một công đôi việc.
Exercising while listening to music kills two birds with one stone.
“一举两得” là thành ngữ, nghĩa là làm một việc mà được hai cái lợi, giống “một công đôi việc”. Thường làm vị ngữ ở cuối câu để nhận xét việc vừa nói: “又 锻炼 身体 又 听 音乐, 一举两得”. Gần nghĩa yí jiàn shuāng diāo (một mũi tên trúng hai đích).
一举两得 viết sang phồn thể là 一舉兩得 yī jǔ liǎng dé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.